hỏng đi

hỏng đi

Chiếc đồng hồ để bàn đã hỏng đi và không chạy nữa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trở nên , mất tác dụng hoặc không còn hoạt động tốt như ban đầu: "hỏng đi" chỉ quá trình một vật, một bộ phận hoặc một hệ thống bị suy giảm chất lượng, không còn sử dụng được nữa.
    • Suy giảm, mất đi trạng thái tốt đẹp ban đầu: Trong ngữ cảnh trừu tượng, "hỏng đi" có thể chỉ sự xuống cấp về phẩm chất, tình cảm hoặc tình hình.
dụ sử dụng
  • Vật chất:

    • Chiếc xe đạp này đã hỏng đi không được bảo dưỡng. (Chiếc xe đạp này không còn hoạt động tốt thiếu sửa chữa.)
    • Máy tính của tôi hỏng đi sau khi bị rơi. (Máy tính của tôi mất khả năng hoạt động sau khi bị rơi.)
  • Trừu tượng:

    • Tình bạn của họ đã hỏng đi những hiểu lầm. (Tình bạn của họ suy giảm, không còn tốt đẹp như trước hiểu lầm.)
    • Cơ hội này hỏng đi nếu anh không hành động kịp thời. (Cơ hội này mất đi nếu anh không hành động nhanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hỏng đi mất": nhấn mạnh sự hư hỏng hoàn toàn, không thể phục hồi.

    • Cái bình gốm cổ đã hỏng đi mất vỡ. (Cái bình gốm cổ bị hư hỏng hoàn toàn, không thể sửa được.)
  • "hỏng đi rồi": diễn tả trạng thái đã xảy ra, thường mang sắc thái tiếc nuối.

    • Kế hoạch du lịch hỏng đi rồi thời tiết xấu. (Kế hoạch du lịch không thể thực hiện được nữa, thật đáng tiếc.)
Biến thể từ gần giống
  • Hỏng (động từ/tính từ): , không còn tốt. "Hỏng đi" dạng kết hợp với trợ từ "đi" để nhấn mạnh sự thay đổi trạng thái.

    • Cái đồng hồ này hỏng rồi. (Cái đồng hồ này không còn chạy được nữa.)
  • Hư hỏng (động từ/tính từ kép): bị , xuống cấpmức độ mạnh hơn "hỏng".

    • Máy móc hư hỏng nặng do thiếu bảo trì. (Máy móc bị nặng, không thể sửa chữa dễ dàng.)
Từ đồng nghĩa
  • : trở nên không còn tốt, mất tác dụng.
  • Hỏng hóc: bị trục trặc, không hoạt động được.
  • Suy giảm: giảm chất lượng, mất đi giá trị ban đầu.
Thành ngữ liên quan
  • Hỏng ăn hỏng ngủ: mất cảm giác ngon miệng giấc ngủ lo lắng hoặc buồn phiền.
    • ấy hỏng ăn hỏng ngủ từ khi con bị ốm. ( ấy ăn không ngon, ngủ không yên lo lắng cho con.)